起重机

起重机
zhòng
khởi trọng cơ

cần cẩu; máy cẩu

1 nghĩa#27342
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cần cẩu; máy cẩu

    • Cần cẩu có thể nâng những vật rất nặng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.