起落场

起落场
luòchǎng
khởi lạc trường

cảng hàng không; sân bay

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cảng hàng không; sân bay

    • Máy bay hạ cánh xuống sân bay.

  2. danh từ

    sân bay; đường băng cất hạ cánh

    • Máy bay hạ cánh xuống đường băng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.