起搏器

起搏器
khởi bác khí

máy tạo nhịp tim

1 nghĩa#40433
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    máy tạo nhịp tim

    • Anh ấy cần một máy tạo nhịp tim.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.