Cây cối (木) đứng đối diện nhau trong rừng như đang đối thoại (对).
/
赵树理
赵树理
triệu thụ lý
Triệu Thụ Lý (1906–1970), nhà văn vô sản
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Triệu Thụ Lý (1906–1970), nhà văn vô sản
- 。
Triệu Thụ Lý là một nhà văn nổi tiếng của Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 王ngọc(ngọc (bộ thủ 玉 viết tắt thành 王))BỘ
- 里lý(làng, dặm đường)HÌNH THANH
Chỉnh lý ngọc thô theo từng lớp vân, như phân chia từng dặm đường ngay ngắn.
赵树理
Phồn thể趙樹理
triệu thụ lý
Triệu Thụ Lý (1906–1970), nhà văn vô sản
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Triệu Thụ Lý (1906–1970), nhà văn vô sản
- 。
Triệu Thụ Lý là một nhà văn nổi tiếng của Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 走zǒuđi bộ; đi lại
- 起qǐhưng thịnh; nổi lên; phồn thịnh
- 越yuèvượt quá; siêu; vượt
- 赶gǎnđuổi kịp; bắt kịp; đuổi theo; xua đuổi
- 超chāovượt quá; siêu; vượt
- 趁chènnhân lúc; tranh thủ; thừa cơ
- 趟tànglượt; chuyến (đơn vị đếm số lần đi lại hoặc hàng)
- 赵zhàohọ Triệu; (cũ) vượt qua
- 赴fùđi; đi bộ; rời đi
- 赱zǒuđi; bước; chạy
- 赳jiūxem 赳赳[jiu1 jiu1]
- 赸shànnhảy; bước qua