Vạch ngang ở gốc cây chỉ rõ phần rễ — đó là cái gốc, cái căn bản.
/
赵本山
赵本山
triệu bản sơn
Triệu Bản Sơn (diễn viên hài nổi tiếng Trung Quốc, sinh năm 1958)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Triệu Bản Sơn (diễn viên hài nổi tiếng Trung Quốc, sinh năm 1958)
- 。
Triệu Bản Sơn là một diễn viên hài nổi tiếng của Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ赵本山
Phồn thể趙本山
triệu bản sơn
Triệu Bản Sơn (diễn viên hài nổi tiếng Trung Quốc, sinh năm 1958)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Triệu Bản Sơn (diễn viên hài nổi tiếng Trung Quốc, sinh năm 1958)
- 。
Triệu Bản Sơn là một diễn viên hài nổi tiếng của Trung Quốc.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 走zǒuđi bộ; đi lại
- 起qǐhưng thịnh; nổi lên; phồn thịnh
- 越yuèvượt quá; siêu; vượt
- 赶gǎnđuổi kịp; bắt kịp; đuổi theo; xua đuổi
- 超chāovượt quá; siêu; vượt
- 趁chènnhân lúc; tranh thủ; thừa cơ
- 趟tànglượt; chuyến (đơn vị đếm số lần đi lại hoặc hàng)
- 赵zhàohọ Triệu; (cũ) vượt qua
- 赴fùđi; đi bộ; rời đi
- 赱zǒuđi; bước; chạy
- 赳jiūxem 赳赳[jiu1 jiu1]
- 赸shànnhảy; bước qua