/
赵匡胤
赵匡胤
triệu khuông dận
Triệu Khuông Dận (tên húy của hoàng đế khai quốc nhà Tống, tức Tống Thái Tổ, 927-976)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Triệu Khuông Dận (tên húy của hoàng đế khai quốc nhà Tống, tức Tống Thái Tổ, 927-976)
- 。
Triệu Khuông Dận là hoàng đế khai quốc của nhà Tống.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
赵匡胤
Phồn thể趙匡胤
triệu khuông dận
Triệu Khuông Dận (tên húy của hoàng đế khai quốc nhà Tống, tức Tống Thái Tổ, 927-976)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Triệu Khuông Dận (tên húy của hoàng đế khai quốc nhà Tống, tức Tống Thái Tổ, 927-976)
- 。
Triệu Khuông Dận là hoàng đế khai quốc của nhà Tống.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 走zǒuđi bộ; đi lại
- 起qǐhưng thịnh; nổi lên; phồn thịnh
- 越yuèvượt quá; siêu; vượt
- 赶gǎnđuổi kịp; bắt kịp; đuổi theo; xua đuổi
- 超chāovượt quá; siêu; vượt
- 趁chènnhân lúc; tranh thủ; thừa cơ
- 趟tànglượt; chuyến (đơn vị đếm số lần đi lại hoặc hàng)
- 赵zhàohọ Triệu; (cũ) vượt qua
- 赴fùđi; đi bộ; rời đi
- 赱zǒuđi; bước; chạy
- 赳jiūxem 赳赳[jiu1 jiu1]
- 赸shànnhảy; bước qua