Chân bước trên mặt đất là hình ảnh của sự đi chạy.
走马灯
đèn kéo quân (đèn lồng có hình ngựa xoay vòng theo nhiệt đối lưu, dùng trong lễ hội đèn lồng)
NGHĨA
- 壹名danh từ
đèn kéo quân (đèn lồng có hình ngựa xoay vòng theo nhiệt đối lưu, dùng trong lễ hội đèn lồng)
- 。
Đèn kéo quân là vật trang trí trong Lễ hội đèn lồng truyền thống của Trung Quốc.
- 貳名danh từ
đèn kéo quân; (bóng) thay nhau liên tục như đèn kéo quân
- 。
Công ty này giống như một cái đèn kéo quân.
解字
GIẢI TỰđèn kéo quân (đèn lồng có hình ngựa xoay vòng theo nhiệt đối lưu, dùng trong lễ hội đèn lồng)
NGHĨA
- 壹名danh từ
đèn kéo quân (đèn lồng có hình ngựa xoay vòng theo nhiệt đối lưu, dùng trong lễ hội đèn lồng)
- 。
Đèn kéo quân là vật trang trí trong Lễ hội đèn lồng truyền thống của Trung Quốc.
- 貳名danh từ
đèn kéo quân; (bóng) thay nhau liên tục như đèn kéo quân
- 。
Công ty này giống như một cái đèn kéo quân.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 走zǒuđi bộ; đi lại
- 起qǐhưng thịnh; nổi lên; phồn thịnh
- 越yuèvượt quá; siêu; vượt
- 赶gǎnđuổi kịp; bắt kịp; đuổi theo; xua đuổi
- 超chāovượt quá; siêu; vượt
- 趁chènnhân lúc; tranh thủ; thừa cơ
- 趟tànglượt; chuyến (đơn vị đếm số lần đi lại hoặc hàng)
- 赵zhàohọ Triệu; (cũ) vượt qua
- 赴fùđi; đi bộ; rời đi
- 赱zǒuđi; bước; chạy
- 赳jiūxem 赳赳[jiu1 jiu1]
- 赸shànnhảy; bước qua