走马灯

走马灯
zǒudēng
tẩu mã đăng

đèn kéo quân (đèn lồng có hình ngựa xoay vòng theo nhiệt đối lưu, dùng trong lễ hội đèn lồng)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đèn kéo quân (đèn lồng có hình ngựa xoay vòng theo nhiệt đối lưu, dùng trong lễ hội đèn lồng)

    • Đèn kéo quân là vật trang trí trong Lễ hội đèn lồng truyền thống của Trung Quốc.

  2. danh từ

    đèn kéo quân; (bóng) thay nhau liên tục như đèn kéo quân

    • Công ty này giống như một cái đèn kéo quân.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chân bước trên mặt đất là hình ảnh của sự đi chạy.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.