走音

走音
zǒuyīn
tẩu âm

hát lạc tông; lạc giọng; chênh tông

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    hát lạc tông; lạc giọng; chênh tông

    • Anh ấy hát hơi chệch tông.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chân bước trên mặt đất là hình ảnh của sự đi chạy.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.