Chân bước trên mặt đất là hình ảnh của sự đi chạy.
/
走过场
走过场
tẩu quá trường
qua loa; làm cho có lệ; đối phó
HSK 7 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
qua loa; làm cho có lệ; đối phó
- 。
Anh ấy chỉ là làm cho có.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,,,。
Trong lúc doanh nghiệp đang tổ chức lại, phải kiên trì với tiêu chuẩn cao, yêu cầu nghiêm ngặt, ngăn chặn việc làm chiếu lệ hời hợt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ走过场
Phồn thể走過場
tẩu quá trường
qua loa; làm cho có lệ; đối phó
HSK 7 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
qua loa; làm cho có lệ; đối phó
- 。
Anh ấy chỉ là làm cho có.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- ,,,。
Trong lúc doanh nghiệp đang tổ chức lại, phải kiên trì với tiêu chuẩn cao, yêu cầu nghiêm ngặt, ngăn chặn việc làm chiếu lệ hời hợt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 走zǒuđi bộ; đi lại
- 起qǐhưng thịnh; nổi lên; phồn thịnh
- 越yuèvượt quá; siêu; vượt
- 赶gǎnđuổi kịp; bắt kịp; đuổi theo; xua đuổi
- 超chāovượt quá; siêu; vượt
- 趁chènnhân lúc; tranh thủ; thừa cơ
- 趟tànglượt; chuyến (đơn vị đếm số lần đi lại hoặc hàng)
- 赵zhàohọ Triệu; (cũ) vượt qua
- 赴fùđi; đi bộ; rời đi
- 赱zǒuđi; bước; chạy
- 赳jiūxem 赳赳[jiu1 jiu1]
- 赸shànnhảy; bước qua