Chân bước trên mặt đất là hình ảnh của sự đi chạy.
/
走江湖
走江湖
tẩu giang hồ
đi giang hồ; sống đời phiêu bạt (làm kẻ bán rong hay nghệ nhân lưu động)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
đi giang hồ; sống đời phiêu bạt (làm kẻ bán rong hay nghệ nhân lưu động)
- 。
Anh ấy thích đi khắp nơi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 胡hồ(người Hồ, cằm râu)HÌNH THANH
Hồ nước mang âm 'hồ' vì nước tụ lại thành vùng rộng lớn như vùng đất của người Hồ.
走江湖
Phồn thể走
tẩu giang hồ
đi giang hồ; sống đời phiêu bạt (làm kẻ bán rong hay nghệ nhân lưu động)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
đi giang hồ; sống đời phiêu bạt (làm kẻ bán rong hay nghệ nhân lưu động)
- 。
Anh ấy thích đi khắp nơi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 胡hồ(người Hồ, cằm râu)HÌNH THANH
Hồ nước mang âm 'hồ' vì nước tụ lại thành vùng rộng lớn như vùng đất của người Hồ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 走zǒuđi bộ; đi lại
- 起qǐhưng thịnh; nổi lên; phồn thịnh
- 越yuèvượt quá; siêu; vượt
- 赶gǎnđuổi kịp; bắt kịp; đuổi theo; xua đuổi
- 超chāovượt quá; siêu; vượt
- 趁chènnhân lúc; tranh thủ; thừa cơ
- 趟tànglượt; chuyến (đơn vị đếm số lần đi lại hoặc hàng)
- 赵zhàohọ Triệu; (cũ) vượt qua
- 赴fùđi; đi bộ; rời đi
- 赱zǒuđi; bước; chạy
- 赳jiūxem 赳赳[jiu1 jiu1]
- 赸shànnhảy; bước qua