走江湖

走江湖
zǒujiāng
tẩu giang hồ

đi giang hồ; sống đời phiêu bạt (làm kẻ bán rong hay nghệ nhân lưu động)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đi giang hồ; sống đời phiêu bạt (làm kẻ bán rong hay nghệ nhân lưu động)

    • Anh ấy thích đi khắp nơi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chân bước trên mặt đất là hình ảnh của sự đi chạy.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.