走样儿

走样儿
zǒuyàngr
tẩu dạng nhi

mất hình dạng; biến dạng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    mất hình dạng; biến dạng

    • Chiếc áo này sau khi giặt xong hơi bị mất dáng.

  2. động từ

    biến dạng; méo mó

    • Cái túi này sau khi giặt xong hơi bị biến dạng rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chân bước trên mặt đất là hình ảnh của sự đi chạy.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.