走扇

走扇
zǒushàn
tẩu phiến

(của cửa, cửa sổ) bị lệch không đóng khít; bị hở

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    (của cửa, cửa sổ) bị lệch không đóng khít; bị hở

    • Cánh cửa này hơi bị vênh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chân bước trên mặt đất là hình ảnh của sự đi chạy.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.