走嘴

走嘴
zǒuzuǐ
tẩu chuỷ

lỡ miệng; nói trượt lời

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lỡ miệng; nói trượt lời

    • Anh ấy lỡ miệng nói ra bí mật.

  2. động từ

    lỡ miệng; buột miệng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chân bước trên mặt đất là hình ảnh của sự đi chạy.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.