走偏

走偏
zǒupiān
tẩu thiên

đi lệch hướng; sai lệch khỏi đường đúng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đi lệch hướng; sai lệch khỏi đường đúng

    • Bạn đã đi chệch hướng rồi.

  2. động từ

    đi lệch hướng; (bóng) đi sai đường

    • Bạn đừng đi lạc đường.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chân bước trên mặt đất là hình ảnh của sự đi chạy.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.