走俏

走俏
zǒuqiào
tẩu tiếu

bán chạy; được ưa chuộng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bán chạy; được ưa chuộng

    • Mẫu điện thoại này bán rất chạy.

  2. động từ

    bán chạy; được ưa chuộng

    • Sản phẩm này rất được ưa chuộng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chân bước trên mặt đất là hình ảnh của sự đi chạy.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.