Chân bước trên mặt đất là hình ảnh của sự đi chạy.
/
走低
走低
tẩu đê
đi xuống; giảm xuống (giá cả, chỉ số)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đi xuống; giảm xuống (giá cả, chỉ số)
- 。
Giá đang giảm.
- 貳动động từ
héo tàn; suy yếu; teo lại
- 。
Gần đây thị trường chứng khoán đang đi xuống.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 亻nhân(người)BỘ
- 氐đê(nền thấp, gốc rễ)HÌNH THANH
Người cúi xuống tận gốc rễ thì mới thật sự thấp.
走低
Phồn thể走
tẩu đê
đi xuống; giảm xuống (giá cả, chỉ số)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đi xuống; giảm xuống (giá cả, chỉ số)
- 。
Giá đang giảm.
- 貳动động từ
héo tàn; suy yếu; teo lại
- 。
Gần đây thị trường chứng khoán đang đi xuống.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 走zǒuđi bộ; đi lại
- 起qǐhưng thịnh; nổi lên; phồn thịnh
- 越yuèvượt quá; siêu; vượt
- 赶gǎnđuổi kịp; bắt kịp; đuổi theo; xua đuổi
- 超chāovượt quá; siêu; vượt
- 趁chènnhân lúc; tranh thủ; thừa cơ
- 趟tànglượt; chuyến (đơn vị đếm số lần đi lại hoặc hàng)
- 赵zhàohọ Triệu; (cũ) vượt qua
- 赴fùđi; đi bộ; rời đi
- 赱zǒuđi; bước; chạy
- 赳jiūxem 赳赳[jiu1 jiu1]
- 赸shànnhảy; bước qua