走丢

走丢
zǒudiū
tẩu đâu

bị lạc; đi lạc

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    bị lạc; đi lạc

    • Con chó của tôi bị lạc rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chân bước trên mặt đất là hình ảnh của sự đi chạy.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.