- 扌thủ(bàn tay)BỘ
- 立lập(đứng thẳng)HÌNH THANH
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Heraclitus (triết gia tiền Socrates, 535–475 TCN)
Heraclitus (triết gia tiền Socrates, 535–475 TCN)
Heraclitus là một nhà triết học Hy Lạp cổ đại.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Heraclitus (triết gia tiền Socrates, 535–475 TCN)
Heraclitus (triết gia tiền Socrates, 535–475 TCN)
Heraclitus là một nhà triết học Hy Lạp cổ đại.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Người anh gánh chịu mười phần nặng nhọc để khắc phục mọi khó khăn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.