Người phụ nữ dùng lời nói thuận theo ý người khác — đó là ý nghĩa của 如 (như, giống như).
/
赤贫如洗
赤贫如洗
xích bần như tẩy
nghèo rớt mùng tơi; trắng tay như người vừa bị rửa sạch [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
nghèo rớt mùng tơi; trắng tay như người vừa bị rửa sạch [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy nghèo rớt mồng tơi, không có gì cả.
- 貳形tính từ
nghèo nàn; thiếu thốn; khan hiếm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 先tiên(trước, dẫn đầu)HÌNH THANH
Rửa là dùng nước đi trước để làm sạch mọi thứ.
赤贫如洗
Phồn thể赤貧如洗
xích bần như tẩy
nghèo rớt mùng tơi; trắng tay như người vừa bị rửa sạch [thành ngữ]
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
nghèo rớt mùng tơi; trắng tay như người vừa bị rửa sạch [thành ngữ]
- ,。
Anh ấy nghèo rớt mồng tơi, không có gì cả.
- 貳形tính từ
nghèo nàn; thiếu thốn; khan hiếm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.