赠芍

赠芍
zèngsháo
tặng thược

tặng hoa mẫu đơn (biểu trưng tình cảm)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tặng hoa mẫu đơn (biểu trưng tình cảm)

    • Anh ấy tặng hoa mẫu đơn cho bạn của mình.

  2. tặng hoa thược dược (bóng: trao đổi quà giữa đôi lứa)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bối(vỏ sò, tiền của)BỘ
  • tằng/tặng(từng, đã từng)HÌNH THANH

Tặng quà là dùng tiền của trao cho người đã từng gắn bó với mình.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.