赠与

赠与
zèng
tặng dữ

tặng; cho tặng

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tặng; cho tặng(kế thừa)

    • Anh ấy tặng tôi một cuốn sách.

  2. tặng; ban tặng(kế thừa)

  3. tặng; ban tặng(kế thừa)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bối(vỏ sò, tiền của)BỘ
  • tằng/tặng(từng, đã từng)HÌNH THANH

Tặng quà là dùng tiền của trao cho người đã từng gắn bó với mình.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.