- 貝bối(vỏ sò, tiền của)BỘ
- 曾tằng/tặng(từng, đã từng)HÌNH THANH
Tặng quà là dùng tiền của trao cho người đã từng gắn bó với mình.
tặng; cho tặng
tặng; cho tặng(kế thừa)
Anh ấy tặng tôi một cuốn sách.
tặng; ban tặng(kế thừa)
tặng; ban tặng(kế thừa)
Tặng quà là dùng tiền của trao cho người đã từng gắn bó với mình.
tặng; cho tặng
tặng; cho tặng(kế thừa)
Anh ấy tặng tôi một cuốn sách.
tặng; ban tặng(kế thừa)
tặng; ban tặng(kế thừa)
Tặng quà là dùng tiền của trao cho người đã từng gắn bó với mình.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.