赚得

赚得
zhuàn
trám đắc

kiếm (tiền); kiếm lời

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. kiếm (tiền); kiếm lời

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bối(tiền, vỏ sò (biểu tượng tài sản))BỘ
  • kiêm(kiêm nhiều thứ cùng lúc)HÌNH THANH

Kiếm tiền là gom nhiều khoản lợi vào tay cùng một lúc.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.