赖安

赖安
Làiān
lại an

Ryan (tên người)

1 nghĩa#18176
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Ryan (tên người)

    • Ryan là bạn của tôi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Kẻ lại nhác như bị trói chặt vào gánh nặng nợ nần, không chịu trả.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.