赖婚

赖婚
làihūn
lại hôn

bội hôn; không thực hiện hôn ước đã cam kết

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    bội hôn; không thực hiện hôn ước đã cam kết

    • Anh ấy đã hủy hôn ước.

  2. động từ

    phủ nhận hôn ước; bội hôn

    • Anh ấy đã từ hôn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Kẻ lại nhác như bị trói chặt vào gánh nặng nợ nần, không chịu trả.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.