Kẻ lại nhác như bị trói chặt vào gánh nặng nợ nần, không chịu trả.
/
赖以
赖以
lại dĩ
dựa vào; nương vào
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
dựa vào; nương vào
- 。
Anh ấy dựa vào đó để sống sót.
- 貳
tùy thuộc vào; phụ thuộc vào
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ赖以
Phồn thể賴以
lại dĩ
dựa vào; nương vào
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
dựa vào; nương vào
- 。
Anh ấy dựa vào đó để sống sót.
- 貳
tùy thuộc vào; phụ thuộc vào
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.