Bồi thường là dùng tiền bạc để trả lại cho người bị thiệt hại.
/
赔钱货
赔钱货
bồi tiền hoá
hàng lỗ vốn; (xưa, khinh) con gái (coi là gánh nặng tài chính)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
hàng lỗ vốn; (xưa, khinh) con gái (coi là gánh nặng tài chính)
- 。
Món hàng này là hàng lỗ.
- 貳名danh từ
con gái (cách gọi xưa, vì khi lấy chồng phải có của hồi môn); đồ tốn tiền
- ,。
Trong xã hội cũ, con gái thường bị gọi là
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 貝bối(tiền, vỏ sò (dùng làm tiền cổ))BỘ
- 化hóa(biến đổi, chuyển hóa)HÌNH THANH
Hàng hóa là thứ có thể dùng tiền để chuyển hóa thành của cải.
赔钱货
Phồn thể賠錢貨
bồi tiền hoá
hàng lỗ vốn; (xưa, khinh) con gái (coi là gánh nặng tài chính)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
hàng lỗ vốn; (xưa, khinh) con gái (coi là gánh nặng tài chính)
- 。
Món hàng này là hàng lỗ.
- 貳名danh từ
con gái (cách gọi xưa, vì khi lấy chồng phải có của hồi môn); đồ tốn tiền
- ,。
Trong xã hội cũ, con gái thường bị gọi là
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 貝bối(tiền, vỏ sò (dùng làm tiền cổ))BỘ
- 化hóa(biến đổi, chuyển hóa)HÌNH THANH
Hàng hóa là thứ có thể dùng tiền để chuyển hóa thành của cải.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.