Bồi thường là dùng tiền bạc để trả lại cho người bị thiệt hại.
/
赔小心
赔小心
bồi tiểu tâm
cư xử nhẹ nhàng để xoa dịu; tỏ ra nhún nhường xin lỗi
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
cư xử nhẹ nhàng để xoa dịu; tỏ ra nhún nhường xin lỗi
- 。
Anh ấy luôn tỏ ra nhún nhường với sếp.
- 貳动động từ
cẩn thận chiều chuộng; nịnh nọt cẩn thận khi đối xử với ai đó
- 。
Anh ấy luôn cẩn thận khi nói chuyện với sếp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ赔小心
Phồn thể賠小心
bồi tiểu tâm
cư xử nhẹ nhàng để xoa dịu; tỏ ra nhún nhường xin lỗi
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
cư xử nhẹ nhàng để xoa dịu; tỏ ra nhún nhường xin lỗi
- 。
Anh ấy luôn tỏ ra nhún nhường với sếp.
- 貳动động từ
cẩn thận chiều chuộng; nịnh nọt cẩn thận khi đối xử với ai đó
- 。
Anh ấy luôn cẩn thận khi nói chuyện với sếp.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.