赒济

赒济
zhōu
chu tế

cứu tế; giúp đỡ người nghèo khó

6 nghĩa
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cứu tế; giúp đỡ người nghèo khó(kế thừa)

    • Anh ấy thường xuyên giúp đỡ người nghèo.

  2. danh từ

    cứu trợ khẩn cấp; chu cấp (cho người nghèo khó)(kế thừa)

    • Chính phủ cung cấp cứu trợ khẩn cấp cho nạn nhân thiên tai.

  3. danh từ

    nhân ái; lòng nhân từ(kế thừa)

    • Anh ấy quyên tiền cho tổ chức từ thiện giúp đỡ người nghèo.

  4. động từ

    cứu trợ; chu cấp (cho người nghèo khó)(kế thừa)

  5. động từ

    cứu tế; chu cấp; trợ giúp người nghèo khó(kế thừa)

  6. danh từ

    Chu Tế (1781-1839), nhà văn và nhà thơ thời Thanh(kế thừa)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.