赐爵

赐爵
jué
tứ tước

phong tước; ban tước vị

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    phong tước; ban tước vị

    • Hoàng đế ban tước vị cho anh ấy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bối(vỏ sò, tiền của)BỘ
  • dịch/dị(trao đổi, dễ dàng)HÌNH THANH

Ban thưởng tiền của cho người khác, dễ như trao đổi vật quý.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.