赐教

赐教
jiào
tứ giáo

xin chỉ giáo; (khiêm) mong được chỉ dạy

HSK 7 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    xin chỉ giáo; (khiêm) mong được chỉ dạy

    • Xin hãy chỉ giáo nhiều hơn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bối(vỏ sò, tiền của)BỘ
  • dịch/dị(trao đổi, dễ dàng)HÌNH THANH

Ban thưởng tiền của cho người khác, dễ như trao đổi vật quý.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.