赐姓

赐姓
xìng
tứ tính

ban họ (do vua ban cho)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    ban họ (do vua ban cho)

    • Hoàng đế ban họ cho anh ấy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bối(vỏ sò, tiền của)BỘ
  • dịch/dị(trao đổi, dễ dàng)HÌNH THANH

Ban thưởng tiền của cho người khác, dễ như trao đổi vật quý.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.