Thưởng là dùng tiền bạc để tôn vinh người xứng đáng.
/
赏罚
赏罚
thưởng phạt
thưởng phạt; khen thưởng và trừng phạt
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thưởng phạt; khen thưởng và trừng phạt
- 。
Thưởng phạt phân minh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ赏罚
Phồn thể賞罰
thưởng phạt
thưởng phạt; khen thưởng và trừng phạt
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thưởng phạt; khen thưởng và trừng phạt
- 。
Thưởng phạt phân minh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.