Thưởng là dùng tiền bạc để tôn vinh người xứng đáng.
/
赏月
赏月
thưởng nguyệt
thưởng thức trăng; ngắm trăng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
thưởng thức trăng; ngắm trăng
- 。
Chúng ta cùng đi ngắm trăng nhé.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ赏月
Phồn thể賞月
thưởng nguyệt
thưởng thức trăng; ngắm trăng
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
thưởng thức trăng; ngắm trăng
- 。
Chúng ta cùng đi ngắm trăng nhé.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.