赎价

赎价
shújià
chuộc giá

tiền chuộc; giá chuộc

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tiền chuộc; giá chuộc

    • Anh ấy đã trả tiền chuộc.

  2. danh từ

    tiền chuộc; (tôn giáo) giá chuộc tội

    • Anh ấy đã trả giá chuộc.

  3. danh từ

    tiền chuộc; giá chuộc

    • Họ yêu cầu một khoản tiền chuộc lớn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bối(tiền, vỏ sò (biểu tượng tài sản))BỘ
  • mại(bán ra)HÌNH THANH

Dùng tiền bạc để mua lại tội lỗi, như người bán chuộc lại linh hồn mình.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.