赌约

赌约
yuē
đổ ước

cược; lời cá cược

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cược; lời cá cược

    • Giữa chúng ta có một lời cá cược.

  2. cược; giao kèo đặt cược

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bối(tiền, của cải (vỏ sò))BỘ
  • giả(người, kẻ)HÌNH THANH

Đánh bạc là kẻ dùng tiền của mình để cược may rủi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.