赌桌

赌桌
zhuō
đổ trác

bàn cờ bạc; bàn đánh bạc

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bàn cờ bạc; bàn đánh bạc

    • Anh ấy ngồi cạnh bàn đánh bạc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bối(tiền, của cải (vỏ sò))BỘ
  • giả(người, kẻ)HÌNH THANH

Đánh bạc là kẻ dùng tiền của mình để cược may rủi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.