赌斗

赌斗
dòu
đổ đấu

đánh nhau; tranh đấu

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    đánh nhau; tranh đấu

    • Họ quyết định đánh nhau.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bối(tiền, của cải (vỏ sò))BỘ
  • giả(người, kẻ)HÌNH THANH

Đánh bạc là kẻ dùng tiền của mình để cược may rủi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.