赌局

赌局
đổ cục

ván cược; cuộc đánh bạc

3 nghĩa#20190
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ván cược; cuộc đánh bạc

    • Anh ấy đã thua tất cả các ván cờ bạc.

  2. danh từ

    ván cờ cá cược; sòng bạc

    • Anh ấy thường xuyên đến sòng bạc.

  3. danh từ

    ván cờ; cuộc đánh bạc

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bối(tiền, của cải (vỏ sò))BỘ
  • giả(người, kẻ)HÌNH THANH

Đánh bạc là kẻ dùng tiền của mình để cược may rủi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.