赌城

赌城
chéng
đổ thành

thành phố sòng bạc; Las Vegas

2 nghĩa#16830
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thành phố sòng bạc; Las Vegas

    • Las Vegas là một thành phố sòng bạc nổi tiếng.

  2. danh từ

    thành phố cờ bạc; Las Vegas

    • Las Vegas được gọi là thành phố cờ bạc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bối(tiền, của cải (vỏ sò))BỘ
  • giả(người, kẻ)HÌNH THANH

Đánh bạc là kẻ dùng tiền của mình để cược may rủi.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.