/
赊帐
赊帐
xa trướng
mua hoặc bán chịu; mua/bán trả góp
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
mua hoặc bán chịu; mua/bán trả góp(kế thừa)
- 。
Tôi không thể mua chịu.
- 貳名danh từ
mua chịu; nợ tài khoản; ghi nợ(kế thừa)
- 。
Anh ấy thích ghi nợ.
- 參动động từ
mua chịu; nợ tiền; ghi sổ nợ(kế thừa)
- 。
Anh ấy thích ghi nợ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
赊帐
Phồn thể賒帳
xa trướng
mua hoặc bán chịu; mua/bán trả góp
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
mua hoặc bán chịu; mua/bán trả góp(kế thừa)
- 。
Tôi không thể mua chịu.
- 貳名danh từ
mua chịu; nợ tài khoản; ghi nợ(kế thừa)
- 。
Anh ấy thích ghi nợ.
- 參动động từ
mua chịu; nợ tiền; ghi sổ nợ(kế thừa)
- 。
Anh ấy thích ghi nợ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.