赈捐

赈捐
zhènjuān
chẩn quyên

quyên góp cứu trợ (nạn đói, thiên tai)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    quyên góp cứu trợ (nạn đói, thiên tai)

    • Anh ấy cung cấp tiền quyên góp cho nạn nhân thiên tai.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.