Nước nhỏ bé, ít ỏi thì chỉ là vũng nông cạn mà thôi.
/
资浅
资浅
tư thiển
ít kinh nghiệm; còn non trẻ (về thâm niên)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
ít kinh nghiệm; còn non trẻ (về thâm niên)
- 。
Anh ấy là một nhân viên thiếu kinh nghiệm.
- 貳形tính từ
ít kinh nghiệm; non trẻ (về thâm niên)
- 。
Anh ấy là một nhân viên cấp dưới.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ资浅
Phồn thể資淺
tư thiển
ít kinh nghiệm; còn non trẻ (về thâm niên)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
ít kinh nghiệm; còn non trẻ (về thâm niên)
- 。
Anh ấy là một nhân viên thiếu kinh nghiệm.
- 貳形tính từ
ít kinh nghiệm; non trẻ (về thâm niên)
- 。
Anh ấy là một nhân viên cấp dưới.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.