资浅

资浅
qiǎn
tư thiển

ít kinh nghiệm; còn non trẻ (về thâm niên)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    ít kinh nghiệm; còn non trẻ (về thâm niên)

    • Anh ấy là một nhân viên thiếu kinh nghiệm.

  2. tính từ

    ít kinh nghiệm; non trẻ (về thâm niên)

    • Anh ấy là một nhân viên cấp dưới.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.