资方

资方
fāng
tư phương

bên chủ tư bản; giới chủ (trong doanh nghiệp tư nhân)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bên chủ tư bản; giới chủ (trong doanh nghiệp tư nhân)

    • Bên tư bản và bên lao động đang đàm phán.

  2. danh từ

    bên chủ vốn; phía giới chủ (bên sử dụng lao động)

    • Bên quản lý và bên lao động đang đàm phán.

  3. danh từ

    bên phía tư bản; giới chủ (đối lập với lao động)

    • Bên tư bản và bên lao động nên hợp tác với nhau.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.