资敌

资敌
tư địch

tiếp tay cho kẻ thù; cung cấp viện trợ cho địch

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tiếp tay cho kẻ thù; cung cấp viện trợ cho địch

    • Việc tiếp tế cho kẻ thù là hành vi phản quốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.