资政

资政
zhèng
tư chính

(văn) giúp việc trị quốc; cố vấn chính sự (danh hiệu danh dự thời phong kiến)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    (văn) giúp việc trị quốc; cố vấn chính sự (danh hiệu danh dự thời phong kiến)

  2. danh từ

    cố vấn chính phủ cấp cao (chức vụ tư vấn nội các, thường do cựu quan chức cấp cao đảm nhiệm, dùng tại Singapore)

    • Ông ấy từng giữ chức vụ tư chính.

  3. danh từ

    Cố vấn cao cấp phủ Tổng thống (danh hiệu danh dự, Đài Loan)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.