贿选

贿选
huìxuǎn
hối tuyển

mua phiếu bầu; gian lận bầu cử bằng hối lộ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    mua phiếu bầu; gian lận bầu cử bằng hối lộ

    • Hối tuyển là hành vi vi phạm pháp luật.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.