贼秃

贼秃
zéi
tặc thốc

kẻ hói đầu (tiếng chửi rủa nhà sư); thầy tu chó chết (khẩu, miệt thị)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    kẻ hói đầu (tiếng chửi rủa nhà sư); thầy tu chó chết (khẩu, miệt thị)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bối(tiền bạc, của cải)BỘ
  • nhung(vũ khí, chiến tranh)HÀI THANH

Kẻ trộm dùng vũ lực để cướp đoạt tiền bạc và của cải của người khác.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.