Kẻ trộm dùng vũ lực để cướp đoạt tiền bạc và của cải của người khác.
/
贼死
贼死
tặc tử
rất; cực kỳ (khẩu ngữ phương ngôn)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
rất; cực kỳ (khẩu ngữ phương ngôn)
- 。
Anh ta cực kỳ xấu xa.
- 貳副trạng từ
rất; cực kỳ (khẩu ngữ phương ngữ)
- 。
Anh ấy vui chết đi được.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ贼死
Phồn thể賊死
tặc tử
rất; cực kỳ (khẩu ngữ phương ngôn)
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹副trạng từ
rất; cực kỳ (khẩu ngữ phương ngôn)
- 。
Anh ta cực kỳ xấu xa.
- 貳副trạng từ
rất; cực kỳ (khẩu ngữ phương ngữ)
- 。
Anh ấy vui chết đi được.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.