贺龙

贺龙
Lóng
hạ long

Hạ Long (1896–1969), lãnh đạo quân sự cộng sản quan trọng, bị bức hại qua đời trong Cách mạng Văn hóa

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Hạ Long (1896–1969), lãnh đạo quân sự cộng sản quan trọng, bị bức hại qua đời trong Cách mạng Văn hóa

    • Hạ Long là nguyên soái của Quân Giải phóng Nhân dân Trung Quốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.