Chi phí là tiền (貝) cứ mãi không (弗) giữ lại được trong tay.
/
费话
费话
phí thoại
lời thừa; nói dài dòng vô ích
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
lời thừa; nói dài dòng vô ích
- 。
Anh ấy luôn nói dài dòng.
- 貳动động từ
lời thừa; nói thừa; tốn hơi
- ,!
Đừng phí lời nữa, làm nhanh lên!
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 言ngôn(lời nói)BỘ
- 舌thiệt(cái lưỡi)HÌNH THANH
Lời nói (话) chính là thứ được tạo ra từ cái lưỡi.
费话
Phồn thể費話
phí thoại
lời thừa; nói dài dòng vô ích
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
lời thừa; nói dài dòng vô ích
- 。
Anh ấy luôn nói dài dòng.
- 貳动động từ
lời thừa; nói thừa; tốn hơi
- ,!
Đừng phí lời nữa, làm nhanh lên!
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.