费话

费话
fèihuà
phí thoại

lời thừa; nói dài dòng vô ích

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    lời thừa; nói dài dòng vô ích

    • Anh ấy luôn nói dài dòng.

  2. động từ

    lời thừa; nói thừa; tốn hơi

    • Đừng phí lời nữa, làm nhanh lên!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phất(chẳng, không)HÀI THANH
  • bối(vỏ sò, tiền tệ)BỘ

Chi phí là tiền (貝) cứ mãi không (弗) giữ lại được trong tay.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.